Hyundai New Tucson

Sẵn có giao ngay
Phiên bản Giá niêm yết Giá khuyến mãi
NEW TUCSON 2.0 XĂNG TIÊU CHUẨN 769.000.000₫
(Tính trả góp)
730.700.000₫
NEW TUCSON 2.0 XĂNG ĐẶC BIỆT 859.000.000₫
(Tính trả góp)
818.600.000₫
NEW TUCSON 1.6 TURBO 979.000.000₫
(Tính trả góp)
935.700.000₫
NEW TUCSON 2.0 DẦU ĐẶC BIỆT 989.000.000₫
(Tính trả góp)
945.500.000₫
NEW TUCSON N LINE 989.000.000₫
(Tính trả góp)
945.500.000₫

Giảm TIỀN MẶT + Tặng phụ kiện chính hãng

Thiết kế tiên phong

Tiên phong với thiết kế đèn ban ngày dạng ẩn “Parametric jewel” giúp định hướng phong cách Thể thao gợi cảm (Sensuous Sportiness) cho Hyundai Tucson mới

Diện mạo táo bạo và mạnh mẽ hơn dựa trên bản sắc độc đáo của Hyundai Tucson  
	Khắc họa cho một diện mạo táo bạo là thiết kế lưới tản nhiệt sơn đen đầy mạnh mẽ 
 
	Điểm nhấn cho sự mạnh mẽ mà tinh tế với kiểu đèn định vị ẩn đặc trưng “Parametric jewel” 
 
	Sự linh hoạt và năng động còn được thể hiện qua thiết kế vành xe mới 
 
	Dáng vẻ mạnh mẽ và chắc chắn được tô điểm thêm bởi ốp cản sau sơn bạc

Diện mạo táo bạo và mạnh mẽ hơn dựa trên bản sắc độc đáo của Hyundai Tucson

Khắc họa cho một diện mạo táo bạo là thiết kế lưới tản nhiệt sơn đen đầy mạnh mẽ

Điểm nhấn cho sự mạnh mẽ mà tinh tế với kiểu đèn định vị ẩn đặc trưng “Parametric jewel”

Sự linh hoạt và năng động còn được thể hiện qua thiết kế vành xe mới

Dáng vẻ mạnh mẽ và chắc chắn được tô điểm thêm bởi ốp cản sau sơn bạc

Thiết kế rộng rãi và an toàn  
	Ngôn ngữ thiết kế sử dụng các đường nét ngang tạo nên cảm giác rộng rãi cũng như nâng cao hình ảnh thực dụng và hiện đại của Hyundai Tucson.

Thiết kế rộng rãi và an toàn

Ngôn ngữ thiết kế sử dụng các đường nét ngang tạo nên cảm giác rộng rãi cũng như nâng cao hình ảnh thực dụng và hiện đại của Hyundai Tucson.

Sẵn sàng thiết lập chuẩn mực thiết kế mới

Sẵn sàng thiết lập chuẩn mực thiết kế mới

Mang dáng vẻ SUV thể thao đầy sáng tạo

Mang dáng vẻ SUV thể thao đầy sáng tạo

Hyundai New Tucson

Hyundai New Tucson

Hyundai New Tucson

Hyundai New Tucson

Thông số kỹ thuật Hyundai New Tucson

So sánh các phiên bản

  Xăng Tiêu chuẩn Xăng Đặc Biệt Dầu Đặc Biệt Turbo N Line
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4640 x 1865 x 1700 4640 x 1865 x 1700 4640 x 1865 x 1700 4640 x 1865 x 1700 4650 x 1865 x 1700
Chiều dài cơ sở (mm) 2755 2755 2755 2755 2755
Khoảng sáng gầm xe (mm) 181 181 181 181 181
Động Cơ, Hộp số & Vận hành
Động cơ Smartstream G2.0 Smartstream G2.0 Smartstream D2.0 Smartstream1.6 T-GDI Smartstream1.6 T-GDI
Dung tích xi lanh (cc) 1.999 1.999 1.998 1.598 1.598
Công suất cực đại (PS/rpm) 156/ 6200 156/ 6200 186/4000 180/5500 180/5500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 192/4500 192/4500 416/2000~2750 265/1500~4500 265/1500~4500
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 54 54 54 54 54
Hộp số 6 AT 6 AT 8 AT 7 DCT 7 DCT
Hệ thống dẫn động FWD FWD FWD HTRAC HTRAC
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Hệ thống treo trước MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Thông số lốp 235/65R17 235/60R18 235/60R18 235/55R19 235/55R19
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED LED LED LED Projector LED Projector
Kích thước vành 17 inch 18 inch 18 inch 19 inch 19 inch
Đèn LED định vị ban ngày o o o o o
Đèn pha tự động o o o o o
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy o o o o o
Đèn hậu dạng LED o o o o o
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama và giá nóc       o  
Cốp điện thông minh   o o o o
Nội thất
Vô lăng bọc da o o o o o
Cần số điện tử sau vô lăng     o o o
Lẫy chuyển số sau vô lăng     o o o
Đèn nội thất   o o o o
Ghế da cao cấp o o o o o
Ghế lái chỉnh điện o o o o o
Nhớ ghế lái       o o
Ghế phụ chỉnh điện   o o o o
Sưởi & Làm mát hàng ghế trước   o o o o
Sưởi vô lăng   o o o o
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập o o o o o
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau o o o o o
Màn hình đa thông tin LCD 4.2 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch
Màn hình giải trí cảm ứng (Có kết nối Apple Carplay / Android Auto không dây) 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch
Hệ thống loa 6 loa 8 loa Bose cao cấp 8 loa Bose cao cấp 8 loa Bose cao cấp 8 loa Bose cao cấp
Sạc không dây chuẩn Qi   o o o o
Gương chiếu hậu chống chói tự động (ECM)   o o o o
Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold o o o    
Điều khiển hành trình (Cruise Control) o        
Điều khiển hành trình thích ứng (SCC)   o o o o
Giới hạn tốc độ (MSLA) o o o o o
Chìa khóa thông minh có chức năng khởi động từ xa o o o o o
Phanh tay điện tử EPB và Auto hold       o o
An toàn
Camera lùi o        
Camera 360 độ   o o o o
Hệ thống cảm biến trước/sau o        
Hệ thống cảm biến trước/sau/bên   o o o o
Chống bó cứng phanh (ABS) o o o o o
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) o o o o o
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) o o o o o
Cân bằng điện tử (ESC) o o o o o
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) o o o o o
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) o o o o o
Hỗ trợ xuống dốc (DBC) o o o o o
Cảm biến áp suất lốp (TPMS) o o o o o
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA)   o o o o
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)   o o o o
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA)   o o o o
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm khi đỗ xe (PCA)   o o o o
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA)   o o o o
Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LFA)   o o o o
Hệ thống hỗ trợ hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)   o o o o
Số túi khí 6 6 6 6 6