Hyundai Stargazer

Sẵn có giao ngay
Sale
Phiên bản Giá niêm yết Giá khuyến mãi
STARGAZER TIÊU CHUẨN 489.000.000₫
(Tính trả góp)
455.000.000₫
STARGAZER X 559.000.000₫
(Tính trả góp)
506.000.000₫
STARGAZER X (Trắng mờ, Vàng mờ) 562.000.000₫
(Tính trả góp)
506.000.000₫
STARGAZER X CAO CẤP 599.000.000₫
(Tính trả góp)
545.000.000₫
STARGAZER X CAO CẤP (Trắng mờ, Vàng mờ) 602.000.000₫
(Tính trả góp)
545.000.000₫

Giảm TIỀN MẶT + Tặng phụ kiện chính hãng

Hyundai Stargazer X - Chuẩn mực xe đa dụng Hyundai STARGAZER X với thiết kế mới táo bạo, mới mẻ, trang bị tiện nghi cùng sức mạnh động cơ và sự an toàn tối đa mang đến sự thoải mái , tiện lợi và an toàn cho mỗi chuyến đi.

Hyundai Stargazer X - Chuẩn mực xe đa dụng

Hyundai STARGAZER X với thiết kế mới táo bạo, mới mẻ, trang bị tiện nghi cùng sức mạnh động cơ và sự an toàn tối đa mang đến sự thoải mái , tiện lợi và an toàn cho mỗi chuyến đi. Hyundai Stargazer

Hyundai Stargazer

Hyundai Stargazer

Hyundai Stargazer

Hyundai Stargazer

Hyundai Stargazer

Hyundai Stargazer

Hyundai Stargazer

Hyundai Stargazer

Thông số kỹ thuật Hyundai Stargazer

Stargazer Stargazer Tiêu chuẩn Stargazer X Stargazer X Cao cấp
Kích thước & Trọng lượng Chiều dài cơ sở (mm) 2780 2780 2780
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185 200 200
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 40 40 40
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4460 x 1780 x 1695 4495 x 1815 x 1710 4495 x 1815 x 1710
Động Cơ, Hộp số & Vận hành Phanh trước/sau Đĩa / Tang trống Đĩa / Đĩa Đĩa / Đĩa
Chất liệu lazang VHợp kim VHợp kim VHợp kim
Thông số lốp 205/55R16 205/50R17 205/50R17
Trợ lực lái Điện Điện Điện
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson
Động cơ SmartStream G1.5 SmartStream G1.5 SmartStream G1.5
Hộp số CVT CVT CVT
Hệ thống dẫn động FWD FWD FWD
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 144/ 4500 144/ 4500 144/ 4500
Công suất cực đại (PS/rpm) 115/6300 115/6300 115/6300
Dung tích xi lanh (cc) 1497 1497 1497
Ngoại thất Cụm đèn pha (pha/cos) Halogen LED LED
Đèn ban ngày o o o
Đèn sương mù phía trước o o o
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện o o o
Tay nắm cửa mạ crom   o o
Đèn pha tự động   o o
Ăng ten   Vây cá Vây cá
Nội thất Vô lăng bọc da   o o
Vô lăng điều chỉnh 4 hướng o o o
Chất liệu ghế Nỉ Da Da
Chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái   o o
Điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động 1 vùng
Cửa gió điều hòa hàng ghế 2 o o o
Cụm màn thông tin 3.5 inch Full LCD Full LCD
Màn hình AVN cảm ứng 10.25 inch tích hợp hệ thống hệ thống định vị dẫn đường cùng Apple Carplay/ Android Auto không dây   o o
Số loa 4 loa 6 loa 8 loa Bose
Sạc điện thoại không dây   o o
Chìa khóa thông minh có đề nổ từ xa   o o
Giới hạn tốc độ   o o
Điều khiển hành trình   o o
Khởi động bằng nút bấm   o o
Phanh tay điện tử   o o
Màu nội thất Đen Đen Đen
An toàn Camera lùi   o o
Cảm biến va chạm trước/sau Sau o o
Chống bó cứng phanh ABS o o o
Phân bổ lực phanh điện tử EBD o o o
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA o o o
Cân bằng điện tử ESC   o o
Khởi hành ngang dốc HAC   o o
Cảm biến áp suất lốp (TPMS)     o
Hỗ trợ phòng tránh va chạm với người đi bộ (FCA)     o
Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)     o
Hệ thống hỗ trợ phòng tránh va chạm phía sau (RCCA)     o
Hệ thống đèn tự động thông minh (AHB)     o
Hệ thống cảnh bảo mở cửa an toàn (SEW)     o
Hệ thống cảnh báo mệt mỏi cho tài xế     o
Hỗ trợ giữ làn đường (LFA)     o
Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer o o o
Số túi khí 2 2 6

* Xe thực tế có thể có đôi chút khác biệt, Hyundai Thành Công có quyền thay đổi các thông số kỹ thuật và trang thiết bị mà không cần báo trước