Hyundai New Grand i10 Sedan

Sẵn có giao ngay
Phiên bản Giá niêm yết Giá khuyến mãi
GRAND i10 SEDAN 1.2 MT BASE 380.000.000₫
(Tính trả góp)
366.000.000₫
GRAND i10 SEDAN 1.2 AT TIÊU CHUẨN 425.000.000₫
(Tính trả góp)
409.000.000₫
GRAND i10 SEDAN 1.2 AT 455.000.000₫
(Tính trả góp)
438.000.000₫

Giảm TIỀN MẶT + Tặng phụ kiện chính hãng

Không gian rộng rãi trong một thiết kế nhỏ gọn New Grand i10 sở hữu kích thước lớn hàng đầu phân khúc, đem đến một không gian thoải mái tối đa. Bên cạnh đó là sự tỉ mỉ, tinh tế trên các chi tiết cùng các tiện ích.

Không gian rộng rãi trong một thiết kế nhỏ gọn

New Grand i10 sở hữu kích thước lớn hàng đầu phân khúc, đem đến một không gian thoải mái tối đa. Bên cạnh đó là sự tỉ mỉ, tinh tế trên các chi tiết cùng các tiện ích. Thiết kế đậm chất thể thao New Grand i10 thu hút mọi ánh nhìn trên mọi góc độ với các đường nét thời trang thể thao phá cách mang màu sắc của nghệ thuật đương đại

Thiết kế đậm chất thể thao

New Grand i10 thu hút mọi ánh nhìn trên mọi góc độ với các đường nét thời trang thể thao phá cách mang màu sắc của nghệ thuật đương đại Hyundai New Grand i10 Sedan

Hyundai New Grand i10 Sedan

Hyundai New Grand i10 Sedan

Hyundai New Grand i10 Sedan

Hyundai New Grand i10 Sedan

Hyundai New Grand i10 Sedan

Hyundai New Grand i10 Sedan

Hyundai New Grand i10 Sedan

Hyundai New Grand i10 Sedan

Hyundai New Grand i10 Sedan

New Grand i10 1.2MT Tiêu chuẩn 1.2AT Tiêu chuẩn 1.2AT
Kích thước & Trọng lượng Chiều dài cơ sở (mm) 2450 2450 2450
Khoảng sáng gầm xe (mm) 157 157 157
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 37 37 37
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 3995 x 1680 x 1520 3995 x 1680 x 1520 3995 x 1680 x 1520
Động Cơ, Hộp số & Vận hành Động cơ Kappa 1.2 MPI Kappa 1.2 MPI Kappa 1.2 MPI
Dung tích xi lanh (cc) 1.197 1.197 1.197
Công suất cực đại (PS/rpm) 83 @ 6000 83 @ 6000 83 @ 6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 114 @ 4000 114 @ 4000 114 @ 4000
Hộp số 5MT 4AT 4AT
Hệ thống dẫn động FWD FWD FWD
Phanh trước/sau Đĩa / Tang trống Đĩa / Tang trống Đĩa / Tang trống
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
Trợ lực lái Điện Điện Điện
Thông số lốp 165/70 R14 165/70 R14 165/70 R14
Chất liệu lazang Thép Thép Hợp kim
Ngoại thất Cụm đèn pha (pha/cos) Halogen Halogen Halogen Projector
Đèn ban ngày LED     o
Cụm đèn hậu dạng LED o o o
Đèn chiếu sáng tự động bật/tắt     o
Gương chiếu hậu chỉnh điện o Gập điện Gập điện, có sấy
Tay nắm cửa mạ crom   o o
Ăng ten Dạng đũa Dạng đũa Vây cá mập
Nội thất Vô lăng điều chỉnh 2 hướng o o o
Vô lăng bọc da     o
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Da
Màu nội thất Đỏ đen Đỏ đen Đỏ đen
Chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái o o o
Điều hòa chỉnh cơ chỉnh cơ chỉnh cơ
Cụm màn thông tin Màn hình TFT 2.8 inch Màn hình TFT 2.8 inch Màn hình TFT 3.5 inch
Màn hình AVN cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống hệ thống định vị dẫn đường.     o
Số loa 4 loa 4 loa 4 loa
Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói   o o
Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2 o o o
Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm   o o
An toàn Camera lùi     o
Cảm biến lùi o o o
Cảm biến áp suất lốp     o
Chống bó cứng phanh ABS o o o
Phân bổ lực phanh điện tử EBD o o o
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA o o o
Cân bằng điện tử ESC     o
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC     o
Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer o o o
Số túi khí 1 2 4

* Xe thực tế có thể có đôi chút khác biệt, Hyundai Thành Công có quyền thay đổi các thông số kỹ thuật và trang thiết bị mà không cần báo trước

Bài viết về Hyundai New Grand i10 Sedan