Hyundai Santa Fe

Sẵn có giao ngay
Sale
Phiên bản Giá niêm yết Giá khuyến mãi
ALL NEW SANTAFE 2.5 EXCLUSIVE 1.069.000.000₫
(Tính trả góp)
945.000.000₫
ALL NEW SANTAFE 2.5 PRESTIGE 1.265.000.000₫
(Tính trả góp)
1.080.000.000₫
ALL NEW SANTAFE 2.5 CALLIGRAPHY 1.315.000.000₫
(Tính trả góp)
1.179.000.000₫
ALL NEW SANTAFE 2.5T CALLIGRAPHY 1.365.000.000₫
(Tính trả góp)
1.180.000.000₫
ALL NEW SANTAFE HYBRID 1.369.000.000₫
(Tính trả góp)
Liên hệ để có giá tốt nhất

Giảm TIỀN MẶT + Tặng phụ kiện chính hãng

NGÔN NGỮ THIẾT KẾ HOÀN TOÀN MỚI

Một chiếc SUV đô thị cao cấp mang ngôn ngữ thiết kế hình hộp độc đáo hoàn toàn mới được tạo ra bởi sự hài hòa tinh tế giữa phong cách sống đa sắc màu và những trải nghiệm thú vị. Sự cân bằng này được thể hiện qua thiết kế hình chữ H trên các chi tiết của chiếc xe. Ngoài ra, Hyundai SantaFe hoàn toàn mới với những tính năng ưu việt sẽ khiến bạn hài lòng trên mọi hành trình.

CÔNG NGHỆ TIÊN TIẾN, HIỆN ĐẠI

Kết hợp giữa hệ thống truyền động và khối động cơ mạnh mẽ cùng hộp số tự động/hộp số ly hợp kép 8 cấp mang lại cảm giác vận hành êm ái, bền bỉ. Hyundai Santa Fe còn được trang bị gói công nghệ an toàn chủ động tiên tiến Hyundai SMARTSENSE với nhiều cải tiến vượt trội giúp bạn luôn an tâm khi cầm lái.

Hyundai Santa Fe Hyundai Santa Fe

Hyundai Santa Fe

Hyundai Santa Fe

NGÔN NGỮ THIẾT KẾ HOÀN TOÀN MỚI

NGÔN NGỮ THIẾT KẾ HOÀN TOÀN MỚI

Thông số kỹ thuật Hyundai Santa Fe

Thông số / Phiên bản Exclusive Prestige Calligraphy 2.5
(7 chỗ)
Calligraphy 2.5
Turbo
Hybrid
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4830 x 1900 x 1770 4830 x 1900 x 1770 4830 x 1900 x 1770 4830 x 1900 x 1770 4830 x 1900 x 1770
Chiều dài cơ sở (mm) 2815 2815 2815 2815 2815
Khoảng sáng gầm xe (mm) 177 177 177 177 177
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 67 67 67 67 67
Động Cơ, Hộp số & Vận hành
Động cơ Smartstream G2.5 Smartstream G2.5 Smartstream G2.5 Smartstream G2.5 Turbo Smartstream G1.6 T-GDi
Dung tích xi lanh (cc) 2.497 2.497 2.497 2.497 1.598
Công suất cực đại (PS/rpm) 194 / 6100 194 / 6100 194 / 6100 281 / 5,800 Xăng: 180
Điện: 60
Kết hợp: 235
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 246 / 4000 246 / 4000 246 / 4000 422 / 1700~4500 Xăng: 265
Điện: 264
Kết hợp: 367
Hộp số 8 AT 8 AT 8 AT 8 DCT 6 AT
Hệ thống dẫn động FWD HTRAC HTRAC HTRAC HTRAC
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa Đĩa/Đĩa
Hệ thống treo trước MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
Thông số lốp 235/60R18 255/45R20 245/45R21 245/45R21 255/45R20
Số ghế ngồi 7 7 7 6 7
Tiêu thụ nhiên liệu (Kết hợp) 8.31 8.75 8.72 9.57 6.37
Tiêu thụ nhiên liệu (Trong đô thị) 11.31 11.99 12.09 14.16 7.11
Tiêu thụ nhiên liệu (Ngoài đô thị) 6.54 6.86 6.69 6.86 5.94
Ngoại thất
Đèn chiếu sáng LED Projector LED Projector LED Projector LED Projector LED Projector
Kích thước vành xe 18 inch 20 inch 21 inch 21 inch 20 inch
Đèn LED định vị ban ngày
Gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, sấy
Đèn hậu & Đèn sương mù sau LED
Cửa sổ trời đôi và giá nóc  
Cốp điện
Nội thất
Vô lăng bọc da
Cần số điện tử sau vô lăng
Lẫy chuyển số sau vô lăng
Chế độ lái
Chế độ địa hình  
Ghế da Da Nappa Da Nappa
Ghế lái chỉnh điện
Nhớ ghế lái  
Ghế phụ chỉnh điện  
Hàng ghế 2 chỉnh điện        
Sưởi & Làm mát hàng ghế trước  
Sưởi hàng ghế 2  
Sưởi vô lăng  
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Rèm cửa hàng ghế sau
Ngăn chứa đồ khử khuẩn UV-C      
Màn hình đa thông tin 4.2 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch 12.3 inch
Màn hình giải trí cảm ứng 12.3 inch (Apple Carplay/ Android Auto không dây)
Hệ thống loa 6 loa 12 loa Bose 12 loa Bose 12 loa Bose 12 loa Bose
Sạc không dây chuẩn Qi 1 vùng 2 vùng 2 vùng 2 vùng 2 vùng
Gương chống chói tự động (ECM)      
Gương chống chói tích hợp camera (DCM)      
Hiển thị thông tin kính lái (HUD)  
Phanh tay điện tử EPB và Auto Hold
Điều khiển hành trình (Cruise Control)        
Điều khiển hành trình thích ứng (SCC)  
Giới hạn tốc độ (MSLA)
Chìa khóa thông minh & KĐ từ xa
An toàn
Camera lùi        
Camera 360 độ  
Cảm biến trước/sau        
Cảm biến trước/sau/bên  
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Cân bằng điện tử (ESC)
Kiểm soát lực kéo (TCS)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Hỗ trợ xuống dốc (DBC)
Cảm biến áp suất lốp (TPMS)
Phòng tránh va chạm phía trước (FCA)  
Phòng tránh va chạm điểm mù (BCA)  
Phòng tránh va chạm khi lùi (RCCA)  
Kiểm soát ổn định thân xe (VSM)
Hỗ trợ giữ làn đường (LKA)  
Hỗ trợ duy trì làn đường (LFA)  
Đèn pha tự động thích ứng (AHB)  
Hiển thị điểm mù trên màn hình (BVM)  
Số túi khí 6 6 6 6 6
*Hyundai Thành Công Việt Nam có quyền thay đổi các thông số kỹ thuật và trang thiết bị mà không cần báo trước.
Hình ảnh xe và thông số kỹ thuật trên website có thể khác so với thực tế.