| Phiên bản | Giá niêm yết | Giá khuyến mãi |
| ELANTRA 1.6 AT TIÊU CHUẨN | 579.000.000₫ (Tính trả góp) | 557.000.000₫ |
| ELANTRA 1.6 AT | 639.000.000₫ (Tính trả góp) | 612.000.000₫ |
| ELANTRA 2.0 AT | 699.000.000₫ (Tính trả góp) | 670.000.000₫ |
| ELANTRA N LINE | 769.000.000₫ (Tính trả góp) | 738.000.000₫ |
Giảm TIỀN MẶT + Tặng phụ kiện chính hãng
| Giá bán xe | |
|---|---|
| Phí trước bạ (%) | |
| Phí cấp biển số | |
| Phí đường bộ (1 năm) | |
| Bảo hiểm TNDS (1 năm) | |
| Tổng giá lăn bánh | |
| Mua xe trả góp |
Bảng tính giá lăn bánh này chỉ mang tính chất tham khảo, Quý khách vui lòng liên hệ 0962 979 210 (Zalo) để có báo giá chính xác nhất.
Dám thách thức hiện thực và tìm thấy lòng dũng cảm mà không sợ thất bại. Mở ra thế giới ngày mai bằng các tiêu chuẩn của riêng bạn, không phải của thế giới. Dám là chính mính.
Đứng vững. Có niềm tin vào chính mình, Năng lực thực sự của bạn sẽ được giải phóng.
Thiết kế ‘Parametric Dynamics’ làm nổi bật tính thẩm mỹ hình học của phần mui kéo dài và các đường nét kiểu dáng đẹp, hoàn thiện phong cách sáng tạo và có tầm nhìn xa.
Lớn hơn, dài hơn và thấp hơn bao giờ hết. Vẻ ngoài thể thao và những đường nét trau chuốt của Elantra làm nổi bật sự hiện diện táo bạo của nó.
| All New ELANTRA | Mẫu xe | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| 1.6 AT Tiêu chuẩn | 1.6 A/T | 2.0 A/T | N Line | ||
| Thông số chung | Kích thước tổng thể (DxRxC) - (mm) | 4675 x 1825 x 1440 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2720 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (Lít) | 47 | ||||
| Động cơ | Gamma 1.6 MPI | Nu 2.0 MPI | Smartstream1.6 T-GDI | ||
| Dung tích xi lanh (cc) | 1,591 | 1,999 | 1.598 | ||
| Công suất cực đại (ps/rpm) | 128 / 6,300 | 156 / 6,200 | 204 / 6,000 | ||
| Mô men xoắn cực đại (kgm/rpm) | 155 / 4,850 | 192 / 4,500 | 265 / 1,500 ~ 4,500 | ||
| Hộp số | 6 AT | 6 AT | 6 AT | 7 DCT | |
| Hệ thống dẫn động | FWD | ||||
| Phanh trước / sau | Đĩa / Đĩa | ||||
| Hệ thống treo trước | McPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | Liên kết đa điểm | |||
| Thông số lốp | 195 / 65R15 | 205/55R16 | 225/45R17 | 235/40R18 | |
| Chất liệu lazang | Hợp kim nhôm | ||||
| Ngoại thất | Cụm đèn pha (pha/cos) | Bi-Halogen | • | • | • |
| Đèn ban ngày | Halogen | LED | LED | LED | |
| Đèn pha tự động | • | • | • | • | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện | • | • | • | • | |
| Gạt mưa tự động | • | • | • | ||
| Đèn hậu dạng LED | • | • | • | ||
| Ăng ten | Vây cá | Vây cá | Vây cá | Vây cá | |
| Cốp điện thông minh | • | • | • | • | |
| Nội thất & Tiện nghi | Vô lăng bọc da | • | • | • | |
| Ghế da cao cấp | • | • | • | ||
| Ghế lái chỉnh điện | • | • | |||
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | • | ||||
| Sưởi & Làm mát hàng ghế trước | • | • | |||
| Điều hòa tự động 2 vùng độc lập | • | • | • | ||
| Màn hình đa thông tin | 4.2" | Full Digital 10.25" | Full Digital 10.25" | Full Digital 10.25" | |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 10.25 inch | 10.25 inch | 10.25 inch | 10.25 inch | |
| Số loa | 4 | 6 | 6 | 6 | |
| Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói | • | • | • | • | |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | • | • | • | • | |
| Smart key có chức năng khởi động từ xa | • | • | • | • | |
| Phanh tay điện tử EPB và Auto hold | • | • | • | ||
| Chế độ lái | • | • | • | • | |
| Sạc không dây chuẩn Qi | • | • | • | ||
| Màu nội thất | Đen | Đen | Đen | Đen | |
| An toàn | Camera lùi | • | • | • | • |
| Cảm biến lùi | Sau | Trước & Sau | Trước & Sau | ||
| Cảm biến áp suất lốp | • | • | • | • | |
| Cân bằng điện tử ESC | • | • | • | • | |
| Chống bó cứng phanh ABS | • | • | • | ||
| Phân bổ lực phanh điện tử EBD | • | • | • | • | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | • | • | • | • | |
| Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer | • | • | • | • | |
| Số túi khí | 2 | 6 | 6 | 6 | |